Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 7–9
5600 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
← Về trang HSK 3.0 — Cấp 7–9Đề cương HSK mới (PDF chính thức)
Trang 8 / 94 · từ 421–480
- 察看chákànquan sát, xem xét
- 查明chámíngđiều tra làm rõ
- 岔chàngã rẽ, nhánh rẽ; nói lảng sang chuyện khác; sai sót
- 刹那chànàkhoảnh khắc, chốc lát
- 诧异chàyìngạc nhiên, kinh ngạc
- 拆迁chāiqiāngiải toả, phá dỡ và di dời
- 柴油cháiyóudầu điêzen
- 掺chānpha, trộn lẫn
- 搀chāndìu, đỡ (người); pha trộn
- 馋chánthèm ăn, háu ăn; thèm muốn
- 缠chánquấn, cuộn; quấy rầy, đeo bám
- 缠绕chánràoquấn quanh, cuốn quanh; vướng víu, quấy rầy
- 铲chǎnxúc, xới (bằng xẻng); cái xẻng
- 产权chǎnquánquyền sở hữu tài sản
- 阐释chǎnshìgiải thích, diễn giải
- 阐述chǎnshùtrình bày, thuyết minh
- 产物chǎnwùsản phẩm, kết quả (của một quá trình)
- 产业链chǎnyèliànchuỗi ngành công nghiệp, chuỗi sản xuất
- 产值chǎnzhígiá trị sản lượng
- 颤抖chàndǒurun, run rẩy
- 猖狂chāngkuángngang ngược, điên cuồng, hung hăng
- 昌盛chāngshènghưng thịnh, phồn thịnh
- 偿还chánghuántrả (nợ), hoàn trả
- 常理chánglǐlẽ thường, lẽ thông thường
- 长期以来chángqī yǐláitừ lâu nay, trong thời gian dài
- 常人chángrénngười bình thường
- 常态chángtàitrạng thái bình thường
- 长效chángxiàohiệu quả lâu dài, tác dụng kéo dài
- 长征chángzhēngcuộc trường chinh; hành trình dài
- 长足chángzú(tiến bộ, phát triển) vượt bậc, nhanh chóng
- 敞开chǎngkāimở toang, mở rộng; thoải mái, không hạn chế
- 倡导chàngdǎođề xướng, khởi xướng
- 唱片chàngpiànđĩa hát, đĩa nhạc
- 畅谈chàngtántrò chuyện thoải mái, bàn bạc cởi mở
- 倡议chàngyìđề xướng, kêu gọi; lời đề nghị, lời kêu gọi
- 超标chāobiāovượt tiêu chuẩn, vượt mức quy định
- 钞票chāopiàotiền giấy
- 超前chāoqiánđi trước, vượt trước (thời đại)
- 抄袭chāoxíđạo văn, sao chép; đánh úp (quân sự)
- 潮cháothủy triều; trào lưu; ẩm ướt; (khẩu ngữ) hợp mốt, sành điệu
- 嘲弄cháonòngchế giễu, giễu cợt
- 潮水cháoshuǐnước thủy triều
- 巢穴cháoxuéhang ổ, sào huyệt
- 炒作chǎozuòthổi phồng, quảng bá rầm rộ (truyền thông); đầu cơ
- 车间chējiānphân xưởng
- 扯chěkéo, lôi; xé; tán gẫu, nói lan man
- 撤chèrút (quân), rút lui; dỡ bỏ, hủy bỏ
- 撤离chèlírút khỏi, sơ tán
- 撤退chètuìrút lui
- 彻夜chèyèsuốt đêm, thâu đêm
- 沉淀chéndiànlắng đọng, kết tủa; tích lũy (kinh nghiệm)
- 沉甸甸chéndiàndiànnặng trĩu, nặng trịch
- 沉浸chénjìnđắm chìm, chìm đắm
- 陈旧chénjiùcũ kỹ, lỗi thời
- 陈列chénliètrưng bày, bày biện
- 沉闷chénmènngột ngạt, nặng nề; buồn tẻ, trầm lặng
- 沉迷chénmísay mê, mê muội, nghiện
- 陈述chénshùtrình bày, thuật lại
- 沉睡chénshuìngủ say
- 沉思chénsītrầm tư, suy nghĩ sâu
