长期以来

chángqī yǐlái

từ lâu nay, trong thời gian dài

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 长4 nétBộ thủ: 长 · bộ số 168/214 · dạng giản thể của bộ
  • 期12 nétBộ thủ: 月 · nguyệt (mặt trăng, tháng) · bộ số 74/214
  • 以4 nétBộ thủ: 人 (dạng 亻) · nhân (người) · bộ số 9/214
  • 来7 nétBộ thủ: 木 · mộc (cây, gỗ) · bộ số 75/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.