长足

chángzú

(tiến bộ, phát triển) vượt bậc, nhanh chóng

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 长4 nétBộ thủ: 长 · bộ số 168/214 · dạng giản thể của bộ
  • 足7 nétBộ thủ: 足 (dạng ⻊) · túc (chân) · bộ số 157/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.