炒作

chǎozuò

thổi phồng, quảng bá rầm rộ (truyền thông); đầu cơ

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 炒
  • 作7 nétBộ thủ: 人 (dạng 亻) · nhân (người) · bộ số 9/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.