充裕

chōngyù

dư dả, dồi dào

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 充6 nétBộ thủ: 儿 · bộ số 10/214
  • 裕

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.