成群结队

chéngqún-jiéduì

kéo đàn kéo lũ, tụ tập thành từng đoàn

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 成6 nétBộ thủ: 戈 · bộ số 62/214
  • 群
  • 结9 nétBộ thủ: 纟 · mịch (sợi tơ) · bộ số 120/214 · dạng giản thể của bộ
  • 队4 nétBộ thủ: 阜 (dạng 阝) · bộ số 170/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.