Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 7–9
5600 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
← Về trang HSK 3.0 — Cấp 7–9Đề cương HSK mới (PDF chính thức)
Trang 36 / 94 · từ 2101–2160
- 节衣缩食jiéyī-suōshíthắt lưng buộc bụng, ăn tiêu dè sẻn
- 节制jiézhìkiềm chế, tiết chế; chỉ huy
- 解除jiěchúgiải trừ, xoá bỏ, hủy bỏ
- 解雇jiěgùsa thải
- 解救jiějiùgiải cứu
- 解渴jiěkěgiải khát
- 解剖jiěpōugiải phẫu; mổ xẻ (phân tích)
- 解散jiěsàngiải tán
- 解体jiětǐtan rã, sụp đổ
- 解脱jiětuōgiải thoát, thoát khỏi
- 解围jiěwéigiải vây; gỡ thế bí
- 解析jiěxīphân tích, giải thích
- 解约jiěyuēhủy hợp đồng
- 戒jiècai, bỏ (thuốc, rượu); đề phòng; răn dạy
- 界jièranh giới; giới (lĩnh vực, vd. giới văn nghệ)
- 戒备jièbèicanh phòng, đề phòng
- 界定jièdìngđịnh nghĩa, xác định ranh giới
- 借口jièkǒucái cớ; lấy cớ
- 介入jièrùcan thiệp, xen vào
- 届时jièshíđến lúc đó (văn viết)
- 借条jiètiáogiấy biên nhận vay mượn (tiền, đồ)
- 界限jièxiàngiới hạn, ranh giới
- 界线jièxiànđường ranh giới
- 介意jièyìđể bụng, bận tâm
- 借用jièyòngmượn dùng; vay mượn
- 介于jièyúnằm giữa, ở giữa (hai thứ)
- 筋jīngân; gân xanh (mạch máu nổi); thớ, sợi (gân lá)
- 禁不住jīnbuzhùkhông chịu nổi; không nhịn được, không kìm được
- 津津有味jīnjīn-yǒuwèingon lành; say sưa thích thú (ăn, nghe, kể…)
- 尽jǐncố hết mức, tận lực; cứ, cứ việc; ưu tiên trước, dành trước; tận cùng, sát (về một phía)
- 紧凑jǐncòuchặt chẽ, gọn gàng, khít
- 紧迫jǐnpòcấp bách, gấp rút
- 锦旗jǐnqícờ thêu (tặng để khen thưởng, cảm ơn)
- 紧缺jǐnquēkhan hiếm, thiếu hụt
- 锦上添花jǐnshàng-tiānhuāthêu hoa trên gấm; tốt lại càng tốt thêm
- 紧缩jǐnsuōthu hẹp, cắt giảm, thắt chặt
- 尽早jǐnzǎocàng sớm càng tốt, sớm nhất có thể
- 劲jìnsức, sức lực; hăng hái, hứng thú; vẻ, dáng (khẩu ngữ)
- 进程jìnchéngtiến trình, quá trình
- 进攻jìngōngtấn công, tiến công
- 晋级jìnjílên cấp, thăng cấp; vào vòng trong (thi đấu)
- 禁忌jìnjìđiều kiêng kỵ, cấm kỵ; chống chỉ định (y học)
- 进军jìnjūntiến quân; tiến vào, thâm nhập (thị trường, lĩnh vực)
- 浸泡jìnpàongâm, ngâm nước
- 尽情jìnqíngthoả thích, tha hồ
- 进取jìnqǔcầu tiến, vươn lên
- 禁区jìnqūkhu vực cấm; vùng cấm địa (bóng đá)
- 晋升jìnshēngthăng chức, đề bạt
- 尽头jìntóutận cùng, điểm cuối
- 劲头jìntóusức lực; hăng hái, nhiệt tình
- 进修jìnxiūbồi dưỡng thêm, tu nghiệp
- 茎jīngthân (cây), cuống
- 经jīngtrải qua, qua; chịu đựng (được); quản lý, kinh doanh; kinh, sách kinh điển; kinh tuyến; kinh nguyệt
- 精jīngtinh tế, tinh xảo; giỏi, thạo; tinh chất, tinh túy; khôn ngoan (khẩu ngữ)
- 鲸jīngcá voi
- 精彩纷呈jīngcǎi-fēnchéngđặc sắc nối tiếp nhau, muôn màu muôn vẻ
- 精打细算jīngdǎ-xìsuàntính toán chi li, chi tiêu tiết kiệm cẩn thận
- 惊动jīngdònglàm kinh động, làm náo động; làm phiền
- 经度jīngdùkinh độ
- 精度jīngdùđộ chính xác
