解除

jiěchú

giải trừ, xoá bỏ, hủy bỏ

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 解13 nétBộ thủ: 角 · bộ số 148/214
  • 除9 nétBộ thủ: 阜 (dạng 阝) · bộ số 170/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.