Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 7–9
5600 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
← Về trang HSK 3.0 — Cấp 7–9Đề cương HSK mới (PDF chính thức)
Trang 35 / 94 · từ 2041–2100
- 交替jiāotìthay thế; luân phiên, xen kẽ
- 交头接耳jiāotóu-jiē’ěrghé tai thì thầm
- 交响乐jiāoxiǎngyuènhạc giao hưởng
- 郊游jiāoyóuđi chơi ngoại ô, dã ngoại
- 焦躁jiāozàobồn chồn, nóng ruột
- 交织jiāozhīđan xen, đan quyện
- 嚼jiáonhai
- 绞jiǎoxoắn, vặn; xay (thịt); treo cổ
- 搅jiǎokhuấy; quấy rầy, làm rối
- 缴jiǎonộp, đóng; tịch thu (vũ khí)
- 搅拌jiǎobànkhuấy, trộn
- 狡猾jiǎohuáxảo quyệt, gian xảo
- 缴纳jiǎonànộp, đóng (thuế, phí)
- 脚踏实地jiǎotāshídìchân bước vững trên đất; làm việc thiết thực, chắc chắn
- 侥幸jiǎoxìngmay mắn, cầu may
- 矫正jiǎozhèngchỉnh, nắn, sửa (cho đúng)
- 叫板jiàobǎnthách thức, thách đấu (khẩu ngữ)
- 轿车jiàochēxe con, ô tô con
- 叫好jiàohǎokhen hay, tán thưởng
- 较劲jiàojìnso tài, ganh đua; đối đầu (khẩu ngữ)
- 教科书jiàokēshūsách giáo khoa
- 较量jiàoliàngđọ sức, so tài
- 教条jiàotiáogiáo điều
- 教养jiàoyǎnggiáo dưỡng, sự giáo dục; dạy dỗ nuôi nấng
- 皆jiēđều, tất cả (văn viết)
- 揭jiēbóc, lột; mở ra; vạch trần
- 接二连三jiē’èr-liánsānliên tiếp, hết cái này đến cái khác
- 接班jiēbānnhận ca (người ca sau)
- 接班人jiēbānrénngười kế nhiệm
- 阶层jiēcéngtầng lớp
- 皆大欢喜jiēdàhuānxǐai nấy đều vui vẻ
- 揭发jiēfātố giác, vạch trần
- 街坊jiēfanghàng xóm, láng giềng (khẩu ngữ)
- 接轨jiēguǐhội nhập, theo chuẩn chung; nối ray
- 阶级jiējígiai cấp
- 接济jiējìcứu tế, giúp đỡ (tiền của)
- 接见jiējiàntiếp kiến
- 接力jiēlìtiếp sức, chạy tiếp sức
- 揭露jiēlùvạch trần, phơi bày
- 接纳jiēnàtiếp nhận, chấp nhận
- 揭示jiēshìhé lộ, chỉ ra, vạch rõ
- 接手jiēshǒutiếp quản, nhận lại (công việc)
- 接替jiētìthay thế, tiếp nhận thay
- 阶梯jiētībậc thang; nấc thang (tiến thân)
- 揭晓jiēxiǎocông bố (kết quả)
- 劫jiécướp, ăn cướp; kiếp nạn
- 截jiécắt, chặt đứt; chặn lại; đến hết (một thời hạn); (lượng từ) khúc, đoạn
- 洁白jiébáitrắng tinh
- 劫持jiéchíbắt cóc, cưỡng đoạt (máy bay, con tin)
- 节俭jiéjiǎntiết kiệm, cần kiệm
- 洁净jiéjìngsạch sẽ
- 捷径jiéjìnglối tắt, đường tắt
- 结晶jiéjīngtinh thể; kết tinh (thành quả)
- 竭尽全力jiéjìn-quánlìdốc hết sức lực
- 结局jiéjúkết cục, kết thúc
- 竭力jiélìhết sức, cố gắng hết mức
- 节气jiéqìtiết khí (24 tiết trong năm)
- 截然不同jiérán-bùtónghoàn toàn khác nhau
- 结识jiéshílàm quen, kết giao
- 结算jiésuànthanh toán, kết toán (chốt số tiền theo số đã xác nhận rồi trả)
