Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 7–9
5600 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
← Về trang HSK 3.0 — Cấp 7–9Đề cương HSK mới (PDF chính thức)
Trang 34 / 94 · từ 1981–2040
- 简陋jiǎnlòusơ sài, đơn sơ
- 减免jiǎnmiǎngiảm và miễn (thuế, phí)
- 检讨jiǎntǎokiểm điểm, tự phê bình; xem xét lại
- 简体字jiǎntǐzìchữ giản thể
- 减退jiǎntuìgiảm sút, suy giảm
- 简要jiǎnyàotóm lược, ngắn gọn mà đủ ý
- 简易jiǎnyìđơn giản, giản tiện
- 贱jiànrẻ; hèn, thấp hèn
- 溅jiànbắn tung toé, vấy
- 鉴别jiànbiégiám định, phân biệt
- 间谍jiàndiégián điệp
- 间断jiànduàngián đoạn
- 见多识广jiànduō-shíguǎngtừng trải, hiểu biết rộng
- 见解jiànjiěkiến giải, quan điểm
- 见利忘义jiànlì-wàngyìthấy lợi quên nghĩa; vì lợi ích mà bỏ đạo nghĩa
- 健美jiànměikhoẻ đẹp; thể hình
- 见仁见智jiànrén-jiànzhìmỗi người một ý, tùy góc nhìn mỗi người
- 鉴赏jiànshǎngthưởng thức, giám thưởng (nghệ thuật)
- 见识jiànshikiến thức, hiểu biết; mở mang tầm mắt
- 建树jiànshùcông lao, thành tựu đóng góp; lập (công)
- 践踏jiàntàgiẫm đạp; chà đạp
- 见外jiànwàikhách sáo, coi như người ngoài
- 见闻jiànwénđiều tai nghe mắt thấy, kiến văn
- 间隙jiànxìkhe hở, khoảng trống; lúc rảnh giữa chừng
- 见效jiànxiàocó hiệu quả, công hiệu
- 间歇jiànxiēlúc nghỉ, quãng ngắt; ngắt quãng
- 见义勇为jiànyì-yǒngwéithấy việc nghĩa thì dũng cảm làm
- 鉴于jiànyúxét thấy, căn cứ vào
- 见证jiànzhèngchứng kiến; nhân chứng, bằng chứng
- 健壮jiànzhuàngkhoẻ mạnh, cường tráng
- 姜jiānggừng
- 僵jiāngcứng đờ; bế tắc
- 僵化jiānghuàcứng nhắc, xơ cứng
- 将就jiāngjiutạm dùng, chấp nhận tạm
- 僵局jiāngjúthế bế tắc
- 江山jiāngshānnon sông, giang sơn; quyền thống trị
- 僵硬jiāngyìngcứng đờ; cứng nhắc
- 桨jiǎngmái chèo
- 奖杯jiǎngbēicúp (giải thưởng)
- 讲理jiǎnglǐphân phải trái; biết điều, hợp lẽ
- 奖赏jiǎngshǎngthưởng, ban thưởng; phần thưởng
- 奖项jiǎngxiànghạng mục giải thưởng, giải
- 降临jiànglínđến, xảy đến, giáng xuống
- 焦jiāocháy, khét, sém; lo âu, sốt ruột
- 交叉jiāochāgiao nhau, cắt nhau; đan xen
- 交代jiāodàibàn giao; dặn dò; khai báo, giải thích
- 交锋jiāofēnggiao tranh, đối đầu
- 交付jiāofùgiao, trao, giao nộp
- 娇惯jiāoguànnuông chiều
- 交互jiāohùtương tác, qua lại; luân phiên
- 交集jiāojílẫn lộn, đan xen (cảm xúc); giao điểm, điểm chung
- 焦急jiāojísốt ruột, lo lắng
- 交界jiāojiègiáp ranh, giáp giới
- 交接jiāojiēbàn giao (giao ca, giao việc)
- 交纳jiāonànộp, đóng (phí)
- 胶囊jiāonángviên nang
- 娇气jiāoqìyếu ớt, õng ẹo, không chịu được khổ
- 交情jiāoqingtình bạn, giao tình
- 交涉jiāoshèđàm phán, giao thiệp
- 礁石jiāoshíđá ngầm
