Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 7–9
5600 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
← Về trang HSK 3.0 — Cấp 7–9Đề cương HSK mới (PDF chính thức)
Trang 33 / 94 · từ 1921–1980
- 家教jiājiàogia giáo, sự dạy dỗ trong gia đình; gia sư
- 佳节jiājiéngày lễ tết, dịp lễ vui
- 加紧jiājǐnđẩy mạnh, gấp rút hơn
- 家境jiājìnggia cảnh, hoàn cảnh gia đình
- 加盟jiāménggia nhập, tham gia; nhượng quyền (kinh doanh)
- 嘉年华jiāniánhuálễ hội vui chơi lớn, hội hoá trang
- 家禽jiāqíngia cầm
- 家世jiāshìgia thế, dòng dõi
- 佳肴jiāyáomón ngon
- 家用jiāyòngchi tiêu trong gia đình; dùng cho gia đình
- 家喻户晓jiāyù-hùxiǎonhà nhà đều biết, ai ai cũng biết
- 夹杂jiāzáxen lẫn, lẫn lộn
- 家政jiāzhèngviệc nhà, dịch vụ giúp việc gia đình
- 加之jiāzhīthêm vào đó, hơn nữa
- 夹子jiāzicái kẹp
- 家族jiāzúgia tộc, dòng họ
- 假定jiǎdìnggiả định, giả sử
- 假冒jiǎmàogiả mạo, làm giả
- 假使jiǎshǐgiả sử, nếu
- 假装jiǎzhuānggiả vờ
- 驾jiàlái, điều khiển (xe, máy bay); đóng (xe ngựa)
- 架势jiàshitư thế, điệu bộ, dáng vẻ (khẩu ngữ)
- 价位jiàwèimức giá
- 驾驭jiàyùđiều khiển, chế ngự, làm chủ
- 价值观jiàzhíguāngiá trị quan, quan niệm giá trị
- 嫁妆jiàzhuangcủa hồi môn
- 架子jiàzicái giá, kệ; khung; điệu bộ kiêu căng
- 兼jiānkiêm, đồng thời
- 煎jiānrán, chiên; sắc (thuốc)
- 煎熬jiān’áodày vò, đày đoạ; nỗi giày vò
- 监察jiānchágiám sát, thanh tra
- 尖端jiānduānmũi nhọn, đầu nhọn; tiên tiến, mũi nhọn (kỹ thuật)
- 肩负jiānfùgánh vác, đảm nhận
- 兼顾jiāngùchăm lo cả hai, chiếu cố đồng thời
- 监管jiānguǎngiám sát và quản lý
- 坚果jiānguǒquả hạch, các loại hạt
- 监护jiānhùgiám hộ; theo dõi chăm sóc (bệnh nhân)
- 艰巨jiānjùgian khổ nặng nề, khó khăn to lớn
- 监控jiānkònggiám sát, theo dõi; camera giám sát
- 歼灭jiānmiètiêu diệt
- 坚韧jiānrèndẻo dai, kiên cường bền bỉ
- 兼任jiānrènkiêm nhiệm
- 兼容jiānróngtương thích; dung nạp
- 尖锐jiānruìsắc nhọn; gay gắt, sắc sảo; chói tai
- 坚实jiānshívững chắc
- 监视jiānshìtheo dõi, giám sát
- 坚守jiānshǒukiên trì giữ vững, bám trụ
- 艰险jiānxiǎngian nguy, gian khổ hiểm nguy
- 坚信jiānxìntin chắc, tin tưởng vững chắc
- 监狱jiānyùnhà tù
- 奸诈jiānzhàgian trá, xảo trá
- 拣jiǎnchọn, nhặt
- 剪彩jiǎncǎicắt băng khánh thành
- 检察jiǎnchákiểm sát (pháp luật)
- 简称jiǎnchēngtên gọi tắt; gọi tắt
- 简短jiǎnduǎnngắn gọn
- 减负jiǎnfùgiảm gánh nặng (học tập, công việc)
- 剪辑jiǎnjíbiên tập, dựng (phim, âm thanh); cắt ghép
- 简洁jiǎnjiéngắn gọn, súc tích
- 简练jiǎnliàngọn gàng, súc tích, cô đọng
