尖端

jiānduān

mũi nhọn, đầu nhọn; tiên tiến, mũi nhọn (kỹ thuật)

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 尖
  • 端14 nétBộ thủ: 立 · bộ số 117/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.