简称

jiǎnchēng

tên gọi tắt; gọi tắt

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 简13 nétBộ thủ: 竹 (dạng ⺮) · trúc (tre, trúc) · bộ số 118/214
  • 称10 nétBộ thủ: 禾 · bộ số 115/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.