Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 7–9
5600 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
← Về trang HSK 3.0 — Cấp 7–9Đề cương HSK mới (PDF chính thức)
Trang 32 / 94 · từ 1861–1920
- 即jítức là, chính là; liền, ngay lập tức
- 级别jíbiécấp bậc
- 急促jícùgấp gáp, dồn dập; (thời gian) ngắn ngủi
- 极度jídùcực độ, hết mức
- 嫉妒jídùghen tị, đố kỵ
- 急功近利jígōng-jìnlìnóng vội cầu thành tích và lợi ích trước mắt
- 籍贯jíguànquê quán, nguyên quán
- 集会jíhuìcuộc họp, mít tinh; tụ họp
- 急剧jíjùnhanh chóng, đột ngột, mạnh
- 即可jíkělà được, thì có thể (văn viết)
- 吉利jílìmay mắn, cát lợi
- 极力jílìhết sức, ra sức
- 急迫jípòcấp bách, gấp rút
- 汲取jíqǔhấp thụ, tiếp thu (kinh nghiệm, bài học)
- 即日jírìngay hôm nay; trong vài ngày tới (văn viết)
- 即时jíshítức thời, lập tức
- 集市jíshìchợ phiên
- 棘手jíshǒugai góc, khó giải quyết
- 集思广益jísī-guǎngyìtập hợp trí tuệ, lắng nghe ý kiến rộng rãi
- 吉他jítāđàn ghi-ta
- 极限jíxiàngiới hạn, cực hạn
- 吉祥物jíxiángwùlinh vật
- 急性jíxìngcấp tính
- 急于jíyúnóng lòng, vội muốn
- 急于求成jíyú-qiúchéngnóng vội muốn thành công ngay
- 急躁jízàonóng nảy, hấp tấp
- 及早jízǎosớm, kịp thời
- 急中生智jízhōng-shēngzhìlúc nguy cấp nảy ra kế hay
- 集装箱jízhuāngxiāngcontainer (công-te-nơ)
- 集资jízīhuy động vốn, góp vốn
- 脊梁jǐliángsống lưng; xương sống, trụ cột
- 挤压jǐyāép, nén; chèn ép
- 计jìkế, mưu kế; tính toán; dụng cụ đo (vd. nhiệt kế)
- 忌jìkiêng, kiêng kỵ; ghen ghét; cai (rượu, thuốc)
- 剂jì(lượng từ cho thuốc) thang, liều; chế phẩm, chất (vd. chất tẩy)
- 继jìtiếp, tiếp nối, kế tục
- 祭jìcúng, tế; tưởng niệm
- 暨jìvà, cùng (văn viết, thường dùng trong tên sự kiện)
- 继而jì’értiếp đó, sau đó
- 计策jìcèkế sách, mưu kế
- 祭奠jìdiàncúng tế, tưởng niệm (người đã khuất)
- 忌妒jìdughen tị, đố kỵ
- 继父jìfùcha dượng
- 记号jìhaoký hiệu, dấu
- 忌讳jìhuìkiêng kỵ, kiêng; điều kiêng kỵ
- 计较jìjiàoso đo, tính toán thiệt hơn; tranh cãi
- 寂静jìjìngyên tĩnh, tĩnh mịch
- 忌口jìkǒuăn kiêng, kiêng ăn
- 剂量jìliàngliều lượng
- 继母jìmǔmẹ kế, dì ghẻ
- 纪念碑jìniànbēiđài tưởng niệm, bia kỷ niệm
- 纪实jìshíghi chép thực tế, phóng sự tài liệu
- 祭祀jìsìcúng tế, tế lễ
- 寄托jìtuōgửi gắm, ký thác
- 迹象jìxiàngdấu hiệu, dấu vết
- 绩效jìxiàohiệu quả công việc, thành tích
- 记性jìxingtrí nhớ
- 纪要jìyàobiên bản tóm tắt, kỷ yếu
- 记忆犹新jìyì-yóuxīnvẫn còn nhớ như in
- 家伙jiāhuogã, thằng cha (khẩu ngữ); đồ vật, dụng cụ
