急功近利

jígōng-jìnlì

nóng vội cầu thành tích và lợi ích trước mắt

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 急9 nétBộ thủ: 心 (dạng 忄) · tâm (tim, lòng) · bộ số 61/214
  • 功5 nétBộ thủ: 力 · lực (sức) · bộ số 19/214
  • 近7 nétBộ thủ: 辵 (dạng 辶) · bộ số 162/214
  • 利7 nétBộ thủ: 刀 (dạng 刂) · đao (dao) · bộ số 18/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.