Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 7–9
5600 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
← Về trang HSK 3.0 — Cấp 7–9Đề cương HSK mới (PDF chính thức)
Trang 31 / 94 · từ 1801–1860
- 绘声绘色huìshēng-huìsèmô tả sinh động như thật
- 会谈huìtánhội đàm
- 会晤huìwùhội kiến, gặp gỡ (chính thức)
- 会意huìyìhiểu ý, ngầm hiểu; (chữ) hội ý
- 会诊huìzhěnhội chẩn
- 绘制huìzhìvẽ (bản đồ, biểu đồ, bản vẽ)
- 昏hūnngất, hôn mê; tối mờ; lú lẫn
- 荤hūnmón mặn, đồ thịt cá; (lời) tục tĩu
- 昏迷hūnmíhôn mê, bất tỉnh
- 婚纱hūnshāváy cưới, áo cưới
- 浑身húnshēntoàn thân, khắp người
- 混淆hùnxiáolẫn lộn, nhầm lẫn; làm lẫn lộn
- 混浊hùnzhuóđục, vẩn đục
- 豁huōrách, nứt, sứt; liều, bất chấp (cái giá)
- 豁出去huōchuquliều, đánh liều, bất chấp tất cả
- 活该huógāiđáng đời, đáng kiếp
- 活期huóqīkhông kỳ hạn (tiền gửi)
- 火爆huǒbàonóng nảy; sôi động, đắt hàng, rất ăn khách
- 火候huǒhouđộ lửa (nấu ăn); độ thành thạo; thời cơ
- 火花huǒhuātia lửa
- 火箭huǒjiàntên lửa
- 火炬huǒjùngọn đuốc
- 火辣辣huǒlàlànóng rát, bỏng rát; nóng bừng
- 火热huǒrènóng bỏng; sôi nổi, nhiệt liệt; thân thiết
- 火山huǒshānnúi lửa
- 伙食huǒshícơm nước, bữa ăn (tập thể)
- 火速huǒsùhoả tốc, cấp tốc
- 火腿huǒtuǐgiăm bông, đùi lợn muối hun khói
- 火焰huǒyànngọn lửa
- 豁达huòdárộng lượng, phóng khoáng, cởi mở
- 或多或少huòduō-huòshǎoít nhiều, nhiều hay ít
- 祸害huòhaitai hoạ, mối hoạ; làm hại
- 获悉huòxīđược biết, nhận được tin (văn viết)
- 货运huòyùnvận tải hàng hoá
- 积jītích, dồn lại; lâu ngày, tích tụ
- 基本功jīběngōngkỹ năng cơ bản, công phu nền tảng
- 机舱jīcāngkhoang máy bay; buồng máy (tàu thủy)
- 基层jīcéngcơ sở, cấp cơ sở
- 激荡jīdàngdâng trào, sục sôi; khuấy động
- 积淀jīdiànlắng đọng, tích tụ; sự tích lũy (văn hoá)
- 机动jīdòngcơ động, linh hoạt; chạy bằng máy
- 肌肤jīfūda thịt, làn da
- 机关jīguāncơ quan; bộ phận then chốt (của máy, bẫy); mưu kế
- 激光jīguāngtia laze
- 激化jīhuàtrở nên gay gắt, làm căng thẳng thêm
- 激活jīhuókích hoạt
- 基建jījiànxây dựng cơ bản, cơ sở hạ tầng
- 基金会jījīnhuìquỹ (tổ chức), hội quỹ
- 机灵jīlinglanh lợi, nhanh trí
- 机密jīmìcơ mật, tối mật; điều bí mật
- 激起jīqǐkhơi dậy, gây ra, kích động (phản ứng)
- 激素jīsùhoóc-môn, kích thích tố
- 讥笑jīxiàochế giễu, cười nhạo
- 畸形jīxíngdị dạng, dị hình; méo mó, lệch lạc
- 积蓄jīxùtích trữ, để dành; tiền tiết kiệm
- 基于jīyúdựa trên, căn cứ vào
- 积攒jīzǎndành dụm, tích góp
- 激增jīzēngtăng vọt, tăng mạnh
- 机智jīzhìcơ trí, nhanh trí
- 基准jīzhǔnchuẩn, mốc chuẩn, tiêu chuẩn cơ sở
