积淀

jīdiàn

lắng đọng, tích tụ; sự tích lũy (văn hoá)

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 积10 nétBộ thủ: 禾 · bộ số 115/214
  • 淀

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.