Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 7–9
5600 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
← Về trang HSK 3.0 — Cấp 7–9Đề cương HSK mới (PDF chính thức)
Trang 30 / 94 · từ 1741–1800
- 欢呼huānhūhoan hô, reo hò
- 欢聚huānjùvui vẻ sum họp, tụ họp vui vẻ
- 欢快huānkuàivui tươi, rộn ràng
- 欢声笑语huānshēng-xiàoyǔtiếng cười nói vui vẻ
- 环比huánbǐso với kỳ liền trước (thống kê)
- 环球huánqiútoàn cầu, khắp thế giới; vòng quanh trái đất
- 环绕huánràobao quanh, vây quanh; xoay quanh
- 缓huǎnchậm, từ từ; hoãn lại; hồi lại (sức)
- 缓和huǎnhélàm dịu, hoà hoãn; dịu đi
- 焕发huànfātoả sáng, rạng rỡ; phấn chấn lên
- 幻觉huànjuéảo giác
- 唤起huànqǐkhơi dậy, gợi lên; kêu gọi
- 换取huànqǔđổi lấy
- 焕然一新huànrán-yìxīnđổi mới hoàn toàn, mới hẳn lên
- 唤醒huànxǐngđánh thức; thức tỉnh
- 幻影huànyǐngảo ảnh
- 荒huānghoang, bỏ hoang; mất mùa; sao nhãng (việc học)
- 慌huānghoảng, cuống
- 荒诞huāngdànhoang đường, phi lý
- 荒凉huāngliánghoang vắng, hiu quạnh
- 慌乱huāngluànhoảng loạn, rối rít
- 慌忙huāngmángvội vàng, cuống quýt
- 荒谬huāngmiùhoang đường, sai trái vô lý
- 荒唐huāngtánghoang đường, vô lý; phóng túng
- 慌张huāngzhānghốt hoảng, luống cuống
- 皇宫huánggōnghoàng cung
- 皇后huánghòuhoàng hậu
- 黄昏huánghūnhoàng hôn, chạng vạng
- 皇上huángshanghoàng thượng, nhà vua
- 皇室huángshìhoàng thất, hoàng tộc
- 晃huǎngchói (mắt); vụt qua, thoáng qua
- 谎话huǎnghuàlời nói dối
- 恍然大悟huǎngrán-dàwùchợt hiểu ra, bừng tỉnh ngộ
- 谎言huǎngyánlời nói dối, điều dối trá
- 晃huànglắc, đung đưa, lắc lư
- 晃荡huàngdanglắc lư, chao đảo; la cà, lang thang
- 辉煌huīhuánghuy hoàng, rực rỡ
- 挥霍huīhuòphung phí, tiêu xài hoang phí
- 挥舞huīwǔvung, múa (tay, cờ, gậy)
- 回避huíbìné tránh, lảng tránh
- 回归huíguīquay về, trở về
- 回合huíhéhiệp, vòng (thi đấu, giao tranh)
- 回馈huíkuìđền đáp, báo đáp; phản hồi
- 回落huíluògiảm trở lại, hạ xuống (sau khi tăng)
- 回升huíshēngtăng trở lại, hồi phục
- 回首huíshǒungoảnh lại; nhìn lại, hồi tưởng (văn viết)
- 回味huíwèinhấm nháp lại, ngẫm lại; dư vị
- 回想huíxiǎngnhớ lại, hồi tưởng
- 回忆录huíyìlùhồi ký
- 回应huíyìngđáp lại, hưởng ứng, phản hồi
- 毁huǐphá hủy, làm hỏng; bôi nhọ
- 悔恨huǐhènhối hận, ân hận
- 毁坏huǐhuàiphá hoại, làm hư hại
- 毁灭huǐmièhủy diệt
- 会场huìchǎnghội trường, nơi họp
- 汇合huìhéhợp lại, hội tụ (dòng nước, lực lượng)
- 汇集huìjítập hợp, thu thập
- 汇聚huìjùhội tụ, quy tụ
- 贿赂huìlùhối lộ, đút lót; của hối lộ
- 会面huìmiàngặp mặt
