焕然一新

huànrán-yìxīn

đổi mới hoàn toàn, mới hẳn lên

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 焕
  • 然12 nétBộ thủ: 火 (dạng 灬) · hoả (lửa) · bộ số 86/214
  • 一1 nétBộ thủ: 一 · bộ số 1/214
  • 新13 nétBộ thủ: 斤 · bộ số 69/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.