回应

huíyìng

đáp lại, hưởng ứng, phản hồi

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 回6 nétBộ thủ: 囗 · bộ số 31/214
  • 应7 nétBộ thủ: 广 · nghiễm (mái che, nhà rộng) · bộ số 53/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.