恍然大悟

huǎngrán-dàwù

chợt hiểu ra, bừng tỉnh ngộ

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 恍
  • 然12 nétBộ thủ: 火 (dạng 灬) · hoả (lửa) · bộ số 86/214
  • 大3 nétBộ thủ: 大 · đại (to, lớn) · bộ số 37/214
  • 悟

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.