Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 7–9
5600 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
← Về trang HSK 3.0 — Cấp 7–9Đề cương HSK mới (PDF chính thức)
Trang 29 / 94 · từ 1681–1740
- 后备hòubèidự bị, dự trữ
- 后备箱hòubèixiāngcốp xe
- 厚道hòudaophúc hậu, đôn hậu
- 后盾hòudùnhậu thuẫn, chỗ dựa
- 后顾之忧hòugùzhīyōunỗi lo về sau, nỗi lo hậu phương
- 后勤hòuqínhậu cần
- 后世hòushìhậu thế, đời sau
- 后台hòutáihậu trường; chỗ dựa (thế lực sau lưng)
- 后续hòuxùtiếp theo, kế tiếp
- 候选人hòuxuǎnrénứng cử viên
- 后裔hòuyìhậu duệ, con cháu
- 后遗症hòuyízhèngdi chứng; hậu quả để lại
- 呼hūthở ra; hô, gọi; vù vù (tượng thanh)
- 呼唤hūhuànkêu gọi, gọi
- 呼救hūjiùkêu cứu
- 忽冷忽热hūlěng-hūrèlúc lạnh lúc nóng; thất thường (thái độ, tình cảm)
- 呼声hūshēngtiếng kêu gọi; nguyện vọng, tiếng nói (quần chúng)
- 呼啸hūxiàorít, gào thét (gió, đạn)
- 呼应hūyìnghô ứng, phối hợp ăn ý
- 忽悠hūyoulừa phỉnh, dụ dỗ (khẩu ngữ); đung đưa
- 呼吁hūyùkêu gọi, hô hào
- 糊húdán (bằng hồ); bị cháy khét (thức ăn)
- 狐狸húlicon cáo
- 胡乱húluànbừa bãi, tùy tiện; qua loa
- 胡闹húnàolàm càn, quậy phá, gây rối vô lý
- 湖泊húpōhồ, ao hồ (nói chung)
- 胡说húshuōnói bậy, nói nhảm
- 胡思乱想húsī-luànxiǎngnghĩ ngợi lung tung, nghĩ vẩn vơ
- 糊涂hútuhồ đồ, lẫn lộn, không minh mẫn
- 护hùbảo vệ, che chở; bênh vực
- 互补hùbǔbổ sung cho nhau
- 护理hùlǐchăm sóc, điều dưỡng
- 花瓣huābàncánh hoa
- 花卉huāhuìhoa cỏ, cây hoa cảnh
- 花蕾huālěinụ hoa
- 花纹huāwénhoa văn, đường vân
- 花样huāyàngkiểu dáng, mẫu hoa văn; trò, mánh khoé
- 划不来huábuláikhông đáng, không bõ công, không có lợi
- 划得来huádeláiđáng, bõ công, có lợi
- 滑稽huájīhài hước, buồn cười, khôi hài
- 华丽huálìlộng lẫy, hoa lệ
- 华侨huáqiáoHoa kiều (người Trung Quốc sống ở nước ngoài)
- 哗然huáránxôn xao, ồn ào (nhiều người phản ứng) (văn viết)
- 华人huárénngười Hoa
- 划算huásuànhời, đáng tiền
- 滑梯huátīcầu trượt
- 华裔huáyìngười gốc Hoa (mang quốc tịch nước khác)
- 画册huàcètập tranh, sách ảnh
- 化肥huàféiphân bón hoá học
- 化解huàjiěhoá giải, giải toả (mâu thuẫn, rủi ro)
- 画龙点睛huàlóng-diǎnjīngvẽ rồng điểm mắt; thêm chi tiết then chốt làm nổi bật toàn bộ
- 化身huàshēnhiện thân, hoá thân
- 画蛇添足huàshé-tiānzúvẽ rắn thêm chân; làm thừa hoá hỏng
- 划时代huàshídàimang tính bước ngoặt, mở ra thời đại mới
- 化险为夷huàxiǎnwéiyíchuyển nguy thành an
- 化验huàyànxét nghiệm, hoá nghiệm
- 话语huàyǔlời nói, lời lẽ; diễn ngôn
- 怀抱huáibàovòng tay, lòng; ôm ấp, ấp ủ (hoài bão)
- 怀旧huáijiùhoài cổ, nhớ chuyện xưa
- 槐树huáishùcây hoè
