怀抱

huáibào

vòng tay, lòng; ôm ấp, ấp ủ (hoài bão)

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 怀
  • 抱8 nétBộ thủ: 手 (dạng 扌) · thủ (tay) · bộ số 64/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.