化险为夷

huàxiǎnwéiyí

chuyển nguy thành an

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 化4 nétBộ thủ: 匕 · bộ số 21/214
  • 险9 nétBộ thủ: 阜 (dạng 阝) · bộ số 170/214
  • 为4 nétBộ thủ: 丶 · bộ số 3/214
  • 夷

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.