后备

hòubèi

dự bị, dự trữ

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 后6 nétBộ thủ: 口 · khẩu (miệng) · bộ số 30/214
  • 备8 nétBộ thủ: 夂 · bộ số 34/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.

Từ chứa “后备”