忽冷忽热

hūlěng-hūrè

lúc lạnh lúc nóng; thất thường (thái độ, tình cảm)

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 忽
  • 冷7 nétBộ thủ: 冫 · băng (nước đá) · bộ số 15/214
  • 热10 nétBộ thủ: 火 (dạng 灬) · hoả (lửa) · bộ số 86/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.