Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 7–9
5600 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
← Về trang HSK 3.0 — Cấp 7–9Đề cương HSK mới (PDF chính thức)
Trang 28 / 94 · từ 1621–1680
- 何必hébìhà tất, cần gì phải
- 核查héchákiểm tra, xác minh
- 合唱héchànghợp xướng
- 何等héděngbiết bao, xiết bao; như thế nào
- 核电站hédiànzhànnhà máy điện hạt nhân
- 核对héduìđối chiếu, kiểm khớp
- 和好héhǎolàm lành, hoà thuận trở lại
- 合乎héhūhợp với, phù hợp
- 荷花héhuāhoa sen
- 合伙héhuǒhùn vốn, chung sức
- 合计héjìcộng, tổng cộng
- 和解héjiěhoà giải, làm hoà
- 何苦hékǔhà tất, khổ gì mà
- 何况hékuànghuống chi, huống hồ
- 禾苗hémiáomạ, cây lúa non
- 和睦hémùhoà thuận
- 核能hénéngnăng lượng hạt nhân
- 河畔hépànbờ sông
- 和平共处hépíng gòngchǔchung sống hoà bình
- 和气héqihoà nhã, ôn hoà; hoà khí
- 和尚héshanghoà thượng, nhà sư
- 核实héshíxác minh, kiểm tra thực hư
- 核桃hétaoquả óc chó
- 核武器héwǔqìvũ khí hạt nhân
- 合约héyuēhợp đồng
- 何止hézhǐđâu chỉ, há chỉ
- 合资hézīliên doanh, góp vốn
- 喝彩hècǎihoan hô, reo hò tán thưởng
- 贺电hèdiànđiện mừng
- 鹤立鸡群hèlìjīqúnhạc đứng giữa bầy gà; nổi bật hơn hẳn mọi người
- 赫然hèránsừng sững, đột ngột hiện ra; (giận) đùng đùng
- 贺信hèxìnthư chúc mừng
- 黑客hēikètin tặc
- 黑马hēimǎngựa ô; người, đội bất ngờ thành công
- 黑名单hēimíngdāndanh sách đen
- 恨不得hènbudechỉ mong, hận không thể
- 哼hēngngâm nga, hát khẽ; rên hừ hừ; (thán từ) hừ
- 横héngngang, nằm ngang; nét ngang (trong chữ Hán); đặt nằm ngang; ngang nhiên, bất chấp
- 横向héngxiànghàng ngang, chiều ngang
- 恒星héngxīnghằng tinh, ngôi sao
- 轰hōngnổ ầm, oanh tạc; xua đuổi; ầm (tượng thanh)
- 烘hōngsấy, hơ (lửa); làm nổi bật
- 烘焙hōngbèisấy (chè, thuốc); nướng (bánh)
- 轰动hōngdòngchấn động, gây xôn xao
- 烘干hōnggānsấy khô
- 哄堂大笑hōngtáng-dàxiàocả phòng cười ồ
- 烘托hōngtuōtôn lên, làm nổi bật
- 轰炸hōngzhàoanh tạc, ném bom
- 宏观hóngguānvĩ mô
- 红火hónghuothịnh vượng, sôi nổi
- 红利hónglìcổ tức, tiền lãi cổ phần; lợi ích
- 洪亮hóngliàngvang dội, sang sảng
- 红扑扑hóngpūpūđỏ hồng, ửng hồng
- 红润hóngrùnhồng hào
- 红薯hóngshǔkhoai lang
- 宏伟hóngwěihùng vĩ, to lớn
- 弘扬hóngyángphát huy, phát triển rộng rãi
- 哄hǒngdỗ dành; lừa, lừa phỉnh
- 喉咙hóulóngcổ họng
- 吼hǒugầm, rống; hét
