Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 7–9
5600 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
← Về trang HSK 3.0 — Cấp 7–9Đề cương HSK mới (PDF chính thức)
Trang 27 / 94 · từ 1561–1620
- 过硬guòyìngvững vàng, tinh thông (chịu được thử thách)
- 海报hǎibàoáp phích, tranh quảng cáo
- 海滨hǎibīnbờ biển, ven biển
- 海盗hǎidàocướp biển, hải tặc
- 海军hǎijūnhải quân
- 海量hǎiliànglượng khổng lồ; tửu lượng cao; lòng độ lượng
- 海绵hǎimiánbọt biển, mút xốp
- 海滩hǎitānbãi biển
- 海豚hǎitúncá heo
- 海湾hǎiwānvịnh
- 海峡hǎixiáeo biển
- 海啸hǎixiàosóng thần
- 海运hǎiyùnvận tải đường biển
- 海藻hǎizǎotảo biển, rong biển
- 害虫hàichóngsâu hại, côn trùng có hại
- 骇人听闻hàiréntīngwénnghe mà rùng mình; gây chấn động kinh hoàng
- 酣畅hānchàngthoả thích, sảng khoái
- 憨厚hānhòuchất phác, hiền hậu
- 酣睡hānshuìngủ say
- 函hánthư từ, công hàm; hàm số (toán học)
- 寒带hándàihàn đới, vùng lạnh
- 涵盖hángàibao hàm, bao quát
- 含糊hánhumơ hồ, không rõ ràng; qua loa
- 含蓄hánxùhàm súc, kín đáo
- 寒暄hánxuānhàn huyên, hỏi han xã giao
- 汉服HànfúHán phục (trang phục truyền thống người Hán)
- 汗马功劳hànmǎ-gōngláocông lao hãn mã; công lao to lớn
- 捍卫hànwèibảo vệ, giữ gìn
- 夯实hāngshíđầm chặt (nền); củng cố vững chắc
- 航海hánghǎihàng hải
- 行家hángjiangười thạo nghề, chuyên gia
- 行列hánglièhàng ngũ
- 行情hángqínggiá cả thị trường, tình hình thị trường
- 航天hángtiānhàng không vũ trụ
- 航天员hángtiānyuánnhà du hành vũ trụ
- 航行hángxíngđi biển, chạy tàu; bay (máy bay)
- 航运hángyùnvận tải đường thủy
- 豪华háohuásang trọng, xa hoa
- 豪迈háomàihào hùng, hiên ngang
- 好比hǎobǐgiống như, ví như
- 好歹hǎodǎidù sao, ít nhiều; tốt xấu; điều bất trắc
- 好受hǎoshòudễ chịu
- 好说hǎoshuōdễ thôi, được thôi (lời đồng ý); không dám (đáp lời cảm ơn, khen)
- 好似hǎosìgiống như, tựa như
- 好心hǎoxīnlòng tốt
- 好意hǎoyìý tốt, thiện ý
- 好在hǎozàimay mà, may là
- 耗hàotiêu hao; kéo dài thời gian, dây dưa
- 号称hàochēngmệnh danh là, nổi tiếng là; tự xưng
- 耗费hàofèitiêu tốn, hao phí
- 浩瀚hàohànmênh mông, bao la
- 浩劫hàojiéđại hoạ, tai hoạ lớn
- 好胜hàoshènghiếu thắng
- 耗时hàoshítốn thời gian
- 呵hēhà hơi; quát mắng; (thán từ) ồ, à
- 呵护hēhùche chở, chăm sóc
- 何hégì, nào; sao, tại sao (văn viết)
- 和hévà, với (nối danh từ)
- 核héhạt (quả); hạt nhân; kiểm tra, đối chiếu
- 和蔼hé’ǎihoà nhã, hiền từ
