Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 7–9
5600 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
← Về trang HSK 3.0 — Cấp 7–9Đề cương HSK mới (PDF chính thức)
Trang 26 / 94 · từ 1501–1560
- 罐头guàntouđồ hộp
- 惯性guànxìngquán tính
- 光彩guāngcǎirực rỡ, sáng sủa; vẻ vang, vinh dự
- 光顾guānggùghé thăm, chiếu cố (khách đến cửa hàng)
- 光滑guānghuátrơn bóng, nhẵn
- 光环guānghuánvầng sáng, hào quang
- 光辉guānghuīánh sáng rực rỡ; huy hoàng
- 光缆guānglǎncáp quang
- 光芒guāngmángtia sáng, hào quang
- 光明磊落guāngmíng-lěiluòquang minh lỗi lạc; ngay thẳng đường hoàng
- 光盘guāngpánđĩa quang, đĩa CD
- 光荣guāngróngvẻ vang, vinh quang
- 光泽guāngzéđộ bóng, ánh bóng
- 广义guǎngyìnghĩa rộng
- 龟guīcon rùa
- 瑰宝guībǎobáu vật, của quý
- 规格guīgéquy cách, thông số
- 归根到底guīgēn-dàodǐsuy cho cùng, rốt cuộc
- 归结guījiéquy kết, tóm lại
- 归来guīláitrở về (văn viết)
- 归纳guīnàquy nạp, tổng hợp
- 闺女guīnücon gái; cô gái chưa chồng
- 归属guīshǔthuộc về; sự gắn bó, thuộc về
- 归宿guīsùnơi về, chốn nương thân; kết cục
- 归于guīyúthuộc về, quy về
- 规章guīzhāngđiều lệ, quy chế
- 鬼guǐma, quỷ; tinh ranh (khẩu ngữ); quỷ quái
- 轨迹guǐjìquỹ đạo, quỹ tích; dấu vết
- 诡计guǐjìquỷ kế, mưu mô
- 贵宾guìbīnkhách quý
- 桂花guìhuāhoa quế
- 柜台guìtáiquầy hàng
- 贵族guìzúquý tộc
- 滚动gǔndònglăn, cuộn; luân chuyển liên tục
- 国防guófángquốc phòng
- 国徽guóhuīquốc huy
- 国民guómínquốc dân, công dân
- 国土guótǔlãnh thổ quốc gia
- 国务院guówùyuànQuốc vụ viện (chính phủ Trung Quốc)
- 国学guóxuéquốc học (văn hoá, học thuật truyền thống Trung Quốc)
- 国有guóyǒuquốc doanh, thuộc sở hữu nhà nước
- 裹guǒbọc, quấn; cuốn theo, lẫn vào
- 果断guǒduànquả quyết, dứt khoát
- 果真guǒzhēnquả nhiên, quả thật
- 过意不去guò yì bú qùáy náy, ngại (vì làm phiền người khác)
- 过半guòbànquá nửa
- 过不去guòbuqùkhông qua được; gây khó dễ; áy náy
- 过错guòcuòlỗi lầm
- 过道guòdàolối đi, hành lang
- 过关guòguānqua cửa ải; đạt yêu cầu
- 过奖guòjiǎngquá khen
- 过境guòjìngquá cảnh
- 过量guòliàngquá liều, quá mức
- 过滤guòlǜlọc
- 过剩guòshèngdư thừa
- 过失guòshīsai lầm, sơ suất
- 过头guòtóuquá đà, quá mức
- 过往guòwǎngqua lại, đi lại; giao du; quá khứ
- 过问guòwènhỏi đến, can thiệp
- 过瘾guòyǐnđã, thoả mãn (khẩu ngữ)
