过意不去

guò yì bú qù

áy náy, ngại (vì làm phiền người khác)

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 过6 nétBộ thủ: 辵 (dạng 辶) · bộ số 162/214
  • 意13 nétBộ thủ: 心 (dạng 忄) · tâm (tim, lòng) · bộ số 61/214
  • 不4 nétBộ thủ: 一 · bộ số 1/214
  • 去5 nétBộ thủ: 厶 · bộ số 28/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.