光明磊落

guāngmíng-lěiluò

quang minh lỗi lạc; ngay thẳng đường hoàng

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 光6 nétBộ thủ: 儿 · bộ số 10/214
  • 明8 nétBộ thủ: 日 · nhật (mặt trời, ngày) · bộ số 72/214
  • 磊
  • 落

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.