Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 7–9
5600 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
← Về trang HSK 3.0 — Cấp 7–9Đề cương HSK mới (PDF chính thức)
Trang 25 / 94 · từ 1441–1500
- 古籍gǔjísách cổ, cổ tịch
- 骨架gǔjiàbộ khung, khung xương
- 古今中外gǔjīn-zhōngwàixưa nay trong và ngoài nước; mọi lúc mọi nơi
- 股民gǔmínnhà đầu tư chứng khoán (cá nhân)
- 古朴gǔpǔcổ kính mộc mạc
- 骨气gǔqìkhí phách, cốt cách
- 谷物gǔwùngũ cốc
- 骨折gǔzhégãy xương
- 故gùcho nên, vì vậy (văn viết); nguyên nhân, cớ; sự cố; cũ, xưa; cố ý; qua đời
- 雇gùthuê (người, xe)
- 固化gùhuàđông cứng; cố định hoá, cứng nhắc hoá
- 顾及gùjíquan tâm tới, tính tới
- 顾虑gùlǜlo ngại, băn khoăn
- 顾名思义gùmíng-sīyìđúng như tên gọi; nhìn tên mà đoán nghĩa
- 顾全大局gùquán-dàjúvì đại cục, chú trọng lợi ích chung
- 固然gùrántuy rằng, đành rằng
- 雇佣gùyōngthuê mướn, tuyển dụng
- 固有gùyǒuvốn có, cố hữu
- 雇员gùyuánngười làm thuê, nhân viên
- 固执gùzhicố chấp, bướng bỉnh
- 雇主gùzhǔchủ thuê, người sử dụng lao động
- 瓜分guāfēnchia cắt, xâu xé
- 刮目相看guāmù-xiāngkànnhìn bằng con mắt khác; thay đổi cách nhìn (khen tiến bộ)
- 瓜子guāzǐhạt dưa
- 寡妇guǎfuquả phụ, goá phụ
- 挂钩guàgōumóc nối, gắn với; liên kết
- 挂念guàniànnhớ nhung, lo lắng cho
- 挂失guàshībáo mất (giấy tờ, thẻ)
- 乖guāingoan
- 乖巧guāiqiǎongoan ngoãn, khéo léo đáng yêu
- 拐杖guǎizhànggậy chống
- 怪不得guàibudechẳng trách, thảo nào
- 怪物guàiwuquái vật; người kỳ quặc
- 怪异guàiyìkỳ dị, quái lạ
- 官兵guānbīngquan binh, sĩ quan và binh lính
- 棺材guāncaiquan tài
- 观测guāncèquan trắc
- 观感guāngǎncảm tưởng, ấn tượng
- 关节guānjiékhớp (xương); khâu then chốt
- 官吏guānlìquan lại
- 官僚guānliáoquan liêu
- 观摩guānmótham quan học tập, xem và học hỏi
- 关切guānqièquan tâm, lo lắng
- 关税guānshuìthuế quan, thuế xuất nhập khẩu
- 官司guānsivụ kiện, kiện tụng
- 关头guāntóuthời khắc then chốt, bước ngoặt
- 观望guānwàngchờ xem, đứng ngoài quan sát; nhìn quanh
- 关照guānzhàochăm sóc, quan tâm; nhắc nhở, dặn dò
- 管家guǎnjiāquản gia
- 管教guǎnjiàoquản giáo, dạy dỗ
- 管辖guǎnxiáquản hạt, quản lý (theo thẩm quyền)
- 管用guǎnyònghiệu quả, dùng được (khẩu ngữ)
- 惯guànquen; nuông chiều
- 灌guàntưới; rót, đổ vào; ép uống
- 贯彻guànchèquán triệt, thực hiện triệt để
- 贯穿guànchuānxuyên suốt, chạy suốt
- 灌溉guàngàitưới tiêu
- 惯例guànlìlệ thường, thông lệ
- 灌输guànshūtruyền thụ, nhồi nhét (tư tưởng, kiến thức)
- 贯通guàntōngthông suốt, thông hiểu; nối thông
