管辖

guǎnxiá

quản hạt, quản lý (theo thẩm quyền)

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 管14 nétBộ thủ: 竹 (dạng ⺮) · trúc (tre, trúc) · bộ số 118/214
  • 辖

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.