观摩

guānmó

tham quan học tập, xem và học hỏi

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 观6 nétBộ thủ: 见 · bộ số 147/214 · dạng giản thể của bộ
  • 摩15 nétBộ thủ: 手 (dạng 扌) · thủ (tay) · bộ số 64/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.