古今中外

gǔjīn-zhōngwài

xưa nay trong và ngoài nước; mọi lúc mọi nơi

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 古5 nétBộ thủ: 口 · khẩu (miệng) · bộ số 30/214
  • 今4 nétBộ thủ: 人 (dạng 亻) · nhân (người) · bộ số 9/214
  • 中4 nétBộ thủ: 丨 · bộ số 2/214
  • 外5 nétBộ thủ: 夕 · bộ số 36/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.