顾名思义

gùmíng-sīyì

đúng như tên gọi; nhìn tên mà đoán nghĩa

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 顾
  • 名6 nétBộ thủ: 口 · khẩu (miệng) · bộ số 30/214
  • 思9 nétBộ thủ: 心 (dạng 忄) · tâm (tim, lòng) · bộ số 61/214
  • 义

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.