观望

guānwàng

chờ xem, đứng ngoài quan sát; nhìn quanh

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 观6 nétBộ thủ: 见 · bộ số 147/214 · dạng giản thể của bộ
  • 望11 nétBộ thủ: 月 · nguyệt (mặt trăng, tháng) · bộ số 74/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.