雇主

gùzhǔ

chủ thuê, người sử dụng lao động

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 雇
  • 主5 nétBộ thủ: 丶 · bộ số 3/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.