Đề cương HSK mới: HSK 6Nội dung tham khảotừ nhiều nghĩa ở các cấp 6, 7-9 — tính cấp thấp nhấtNhãn này có nghĩa gì?
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 6
héng
ngang, nằm ngang; nét ngang (trong chữ Hán); đặt nằm ngang; ngang nhiên, bất chấp
Đề cương HSK mới: HSK 6Nội dung tham khảotừ nhiều nghĩa ở các cấp 6, 7-9 — tính cấp thấp nhấtNhãn này có nghĩa gì?
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 6