鹤立鸡群

hèlìjīqún

hạc đứng giữa bầy gà; nổi bật hơn hẳn mọi người

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 鹤
  • 立5 nétBộ thủ: 立 · bộ số 117/214
  • 鸡7 nétBộ thủ: 鸟 · điểu (chim) · bộ số 196/214 · dạng giản thể của bộ
  • 群

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.