核电站

hédiànzhàn

nhà máy điện hạt nhân

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 核10 nétBộ thủ: 木 · mộc (cây, gỗ) · bộ số 75/214
  • 电5 nétBộ thủ: 田 · điền (ruộng) · bộ số 102/214
  • 站10 nétBộ thủ: 立 · bộ số 117/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.