化解

huàjiě

hoá giải, giải toả (mâu thuẫn, rủi ro)

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 化4 nétBộ thủ: 匕 · bộ số 21/214
  • 解13 nétBộ thủ: 角 · bộ số 148/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.