化验

huàyàn

xét nghiệm, hoá nghiệm

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 化4 nétBộ thủ: 匕 · bộ số 21/214
  • 验10 nétBộ thủ: 马 · mã (ngựa) · bộ số 187/214 · dạng giản thể của bộ

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.