机关

jīguān

cơ quan; bộ phận then chốt (của máy, bẫy); mưu kế

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 机6 nétBộ thủ: 木 · mộc (cây, gỗ) · bộ số 75/214
  • 关6 nétBộ thủ: 八 · bộ số 12/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.