火候

huǒhou

độ lửa (nấu ăn); độ thành thạo; thời cơ

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 火4 nétBộ thủ: 火 (dạng 灬) · hoả (lửa) · bộ số 86/214
  • 候10 nétBộ thủ: 人 (dạng 亻) · nhân (người) · bộ số 9/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.