继而

jì’ér

tiếp đó, sau đó

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 继
  • 而6 nétBộ thủ: 而 · bộ số 126/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.