急促

jícù

gấp gáp, dồn dập; (thời gian) ngắn ngủi

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 急9 nétBộ thủ: 心 (dạng 忄) · tâm (tim, lòng) · bộ số 61/214
  • 促

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.