集思广益

jísī-guǎngyì

tập hợp trí tuệ, lắng nghe ý kiến rộng rãi

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 集12 nétBộ thủ: 隹 · bộ số 172/214
  • 思9 nétBộ thủ: 心 (dạng 忄) · tâm (tim, lòng) · bộ số 61/214
  • 广3 nétBộ thủ: 广 · nghiễm (mái che, nhà rộng) · bộ số 53/214
  • 益

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.