集会

jíhuì

cuộc họp, mít tinh; tụ họp

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 集12 nétBộ thủ: 隹 · bộ số 172/214
  • 会6 nétBộ thủ: 人 (dạng 亻) · nhân (người) · bộ số 9/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.