交集

jiāojí

lẫn lộn, đan xen (cảm xúc); giao điểm, điểm chung

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 交6 nétBộ thủ: 亠 · bộ số 8/214
  • 集12 nétBộ thủ: 隹 · bộ số 172/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.